Sử dụng hệ thống đo đa kênh với tần số lấy mẫu dưới 1ms/mẫu, cho phép ghi nhận chính xác các biến động nhanh của điện áp, công suất, tần số và tín hiệu điều khiển trong quá trình thử nghiệm.
Áp dụng thuật toán xử lý tín hiệu tiên tiến giúp tính toán giá trị RMS của U, P, Q với độ trễ rất thấp, phản ánh chính xác đặc tính động của tổ máy.
Cho phép thực hiện thử nghiệm bước nhảy, đáp ứng xung và đáp ứng tần số mà không cần can thiệp điểm bơm nhiễu trên hệ thống kích từ, đảm bảo an toàn và áp dụng cho mọi cấu hình hệ thống.
Thực hiện đo và phân tích đặc tính tần số của hệ thống kích từ và điều khiển tổ máy với khả năng so sánh nhiều trạng thái vận hành khác nhau.
Cho phép kiểm tra đáp ứng tần số sơ cấp, đánh giá khả năng điều chỉnh công suất của tổ máy theo yêu cầu điều độ.
Ứng dụng các công cụ chuyên dụng để tuning PID, hiệu chỉnh thông số PSS và hoàn thiện thuật toán điều khiển của hệ thống điều tốc và kích từ.
Thử nghiệm đáp ứng điện áp, đáp ứng bước, đáp ứng tần số, đánh giá ổn định hệ thống AVR và bộ ổn định PSS.
Đánh giá đặc tính điều chỉnh công suất, kiểm tra các chế độ vận hành và thử nghiệm đáp ứng tần số sơ cấp.
Đánh giá đặc tính vận hành tổ máy (Đặc tính P-Q), kiểm tra độ ổn định công suất, điện áp và khả năng phối hợp với hệ thống điều khiển.
Đánh giá độ ổn định thông qua kết quả thử nghiệm và đề xuất tối ưu tham số điều khiển.
Điều chỉnh các tham số điều khiển (PID, PSS, …) nhằm đảm bảo đáp ứng yêu cầu vận hành hệ thống điện và quy định của Điều độ.
Cung cấp đầy đủ báo cáo thử nghiệm, biểu đồ phân tích và hồ sơ kỹ thuật phục vụ công tác nghiệm thu và vận hành lâu dài.
Xây dựng kế hoạch chi tiết, đánh giá rủi ro và thống nhất phương án với Chủ đầu tư, Tư vấn và Điều độ hệ thống điện.
Triển khai thử nghiệm theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn cho tổ máy và hệ thống điện.
Xử lý dữ liệu đo, đánh giá kết quả thử nghiệm và hiệu chỉnh tham số điều khiển khi cần thiết.
Thực hiện sao lưu đầy đủ cấu hình, dữ liệu vận hành và chuyển giao tài liệu kỹ thuật cho Chủ đầu tư.
Trang bị đầy đủ hệ thống đo và phân tích chuyên dụng với độ chính xác cao.
Đã triển khai thử nghiệm thành công cho nhiều nhà máy điện với nhiều loại thiết bị và hãng sản xuất khác nhau (Kinte, Strong, HEST, ABB, Andritz Hydro, Basler, DEIF …).
Làm việc trực tiếp với các đơn vị Điều độ và Tư vấn để đảm bảo hệ thống đáp ứng đầy đủ yêu cầu vận hành.
Áp dụng các phương pháp thử nghiệm hiện đại và kế hoạch rõ ràng giúp giảm rủi ro, đảm bảo an toàn tối đa cho tổ máy và tối ưu hoá thời gian thử nghiệm để giảm thiểu mất mát chi phí chạy máy thử nghiệm (hiện tại chi phí chạy máy khi thử nghiệm là 0 đồng).
| STT | Hạng mục thử nghiệm | Tỉ lệ thành công |
|---|---|---|
| I. Thử nghiệm đối với tổ máy phát điện | ||
| 1 | Thử nghiệm đo hằng số quán tính của cả khối quay | 100% |
| 2 | Thử nghiệm xác định đặc tính P-Q của tổ máy phát điện | 100% |
| 3 | Thử nghiệm đo đặc tính bão hòa hở mạch (OCC) | 100% |
| 4 | Thử nghiệm đo các thành phần điện kháng và hằng số thời gian của máy phát điện | 100% |
| II. Thử nghiệm đối với hệ thống kích từ | ||
| 1 | Thử nghiệm sa thải công suất phản kháng, xác định hệ số khuếch đại và hằng số thời gian của hệ thống AVR | 100% |
| 2 | Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy khi máy phát không nối lưới | 100% |
| 3 | Thử nghiệm đáp ứng tần số khi máy phát không nối lưới | 100% |
| 4 | Thử nghiệm đáp ứng tần số khi tổ máy nối lưới chưa kích hoạt PSS | 100% |
| 5 | Thử nghiệm đáp ứng tần số khi tổ máy nối lưới có kích hoạt PSS | 100% |
| 6 | Thử nghiệm kiểm tra độ dự trữ hệ số khuếch đại của bộ PSS | 100% |
| 7 | Thử nghiệm kiểm tra khả năng dập dao động liên vùng của PSS | 100% |
| 8 | Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy khi tổ máy nối lưới đánh giá dao động nội vùng | 100% |
| 9 | Thử nghiệm đáp ứng xung (Impulse test) | 100% |
| 10 | Thử nghiệm kiểm tra khả năng cường hành hệ thống kích từ | 100% |
| III. Thử nghiệm đối với hệ thống điều tốc | ||
| 1 | Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy công suất | 100% |
| 2 | Thử nghiệm xác định hệ số tĩnh speed droop và điều chỉnh tần số sơ cấp | 100% |
| 3 | Thử nghiệm khả năng đáp ứng tần số của hệ thống điều tốc | 100% |
